Thông báo chỉ dành cho khách hàng Indonesia Xem chi tiết
Thông tin liên hệ hỗ trợ khách hàng:
pim.indonesia.contact.title2
Layanan Pengaduan Konsumen
(Tài liệu hiệu suất đơn vị kinh doanh, nhóm hỗ trợ bán hàng)
pim.indonesia.contact.address
Gedung AIA Central, Tầng 39, Jl. Jend. Sudirman Kav. 48A, Jakarta Selatan, Indonesia
+62 21 2988 8557
Direktorat Jenderal Perlindungan Konsumen dan Tertib Niaga Kementerian Perdagangan Republik Indonesia
0853 1111 1010
Thành công! Yêu cầu của bạn đã được gửi đến đội ngũ bán hàng của chúng tôi.
pim.add.to.wishlist.popup.error
Discover Nitika Pharmaceutical’s Range of TABCELL® Microcrystalline
A high-purity, multifunctional excipient designed to deliver consistency, compressibility, and flow across pharmaceutical, nutraceutical, and personal care applications.
Built for manufacturing efficiency and formulation reliability, TABCELL® sets a strong foundation for quality-driven products.
Contact us now
TABCELL MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (PH-101)
Pharmaceutical Ingredients
Màu trắng hoặc gần như trắng, mịn hoặc dạng hạt, bột hơi hút ẩm. Nó bao gồm các hạt không sợi, chảy tự do.
Hình thức vật lý
Powder
Ứng dụng
Bột
TABCELL MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (PH-102)
Pharmaceutical Ingredients
CELLULOSE VI TINH THỂ TABCELL (PH-102) trong dược phẩm dinh dưỡng chủ yếu được sử dụng làm chất kết dính, chất độn và chất pha loãng trong viên nén và viên nang để cung cấp thể tích, đảm bảo tính toàn vẹn của cấu trúc và hỗ trợ phân hủy thích hợp. Nó được đánh giá cao về khả năng chảy, hỗ trợ trọng lượng viên nén ổn định và là chất thay thế chất béo không calo trong thực phẩm dinh dưỡng. Các ứng dụng chính bao gồm viên nén liên kết, kiểm soát độ ẩm như một chất chống đóng cục và tăng cường kết cấu của thực phẩm chức năng.
Hình thức vật lý
Powder
Chức năng
Binder, Chất pha loãng, chất độn, Disintegrant
Ứng dụng
Viên
TABCELL MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (PH-112)
Pharmaceutical Ingredients
CELLULOSE VI TINH THỂ TABCELL (PH-112) trong dược phẩm dinh dưỡng chủ yếu được sử dụng làm chất kết dính, chất độn và chất pha loãng trong viên nén và viên nang để cung cấp thể tích, đảm bảo tính toàn vẹn của cấu trúc và hỗ trợ phân hủy thích hợp. Nó được đánh giá cao về khả năng chảy, hỗ trợ trọng lượng viên nén ổn định và là chất thay thế chất béo không calo trong thực phẩm dinh dưỡng. Các ứng dụng chính bao gồm viên nén liên kết, kiểm soát độ ẩm như một chất chống đóng cục và tăng cường kết cấu của thực phẩm chức năng.
Hình thức vật lý
Powder
Chức năng
Binder, Chất pha loãng, chất độn, Disintegrant
Ứng dụng
Viên
| Chi tiết liên hệ của người yêu cầu | |
| Họ và tên | |
| Công ty | |
| Vị trí | |
| Số điện thoại | |
| Địa chỉ email công việc | |
| Địa chỉ giao hàng | |
Thank you. Your request has been sent.