text.skipToContent text.skipToNavigation

Notice for Indonesia Customers Only  查看詳情
Customer support contact information:
客戶支援
Layanan Pengaduan Konsumen

(Business Unit Performance Materials, Sales Support Team)

地址

Gedung AIA Central, Level 39, Jl. Jend. Sudirman Kav. 48A, Jakarta Selatan, Indonesia

+62 21 2988 8557

[email protected]

Direktorat Jenderal Perlindungan Konsumen dan Tertib Niaga Kementerian Perdagangan Republik Indonesia
0853 1111 1010

成功!您的詢問已提交給我們的銷售團隊。

出了問題!請過一陣子再試試看。

 产品已添加到报价

確認您的位置

為了向您顯示更準確的產品供應情況與價格,請選擇您的國家/地區

使用符合您所在地與語言偏好的功能,享受最佳瀏覽體驗

選擇您的國家

選擇您的位置以開始使用

可用語言

選擇您偏好的預設語言

英文

All

我們找到了16物品。

點選此按鈕以篩選出永續原物料
篩選
應用的篩檢程式全部清除

Cung cấp
樣品需求
申請者的聯繫方式
全名
公司
職位
電話號碼
工作電子郵件地址
運送地址

Thank you. Your request has been sent.

确认报价请求操作

您想要与现有报价合并还是创建新的报价?

提供對環境、社會或經濟有效益的原料,同時致力於在原料的整個生命週期內保護公眾健康和環境。
RILSAN® PA 11 G BESNO P40 TL

RILSAN® PA 11 G BESNO P40 TL là một polyamide tái tạo và sinh học có nguồn gốc từ Dầu thầu dầu, làm cho nó trở thành một lựa chọn thân thiện với môi trường. Lớp tự nhiên dẻo hóa này được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng ép đùn.

确认报价请求操作

您想要与现有报价合并还是创建新的报价?

PEBAX® 3533 SP 01

PEBAX® 3533 SP 01 là polyether block amide cũng là một chất đàn hồi nhiệt dẻo được làm bằng polyether dẻo và polyamide cứng. Lớp SP này đã được phát triển để chịu nhiệt và tia cực tím. Ứng dụng chính của nó là các bộ phận tiêm linh hoạt, dây đai truyền tải điện hiệu suất cao, bánh răng im lặng và thành phần đồ chơi.

确认报价请求操作

您想要与现有报价合并还是创建新的报价?

TRIETHYLAMINE

TRIETHYLAMINE được sử dụng làm chất nhận axit, chất trung hòa, chất trung gian để tổng hợp (N, N- diethylhydroxylamine,..) và làm chất xúc tác cho nhựa urê formol và đặc biệt là trong quy trình "Hộp lạnh PU" trong sản xuất khuôn đúc.

确认报价请求操作

您想要与现有报价合并还是创建新的报价?

METHYL ISOBUTYL CARBINOL (MIBC)

METHYL ISOBUTYL CARBINOL (MIBC) có nhiều ứng dụng như Dầu nhờn: Phụ gia bôi trơn (chất lỏng thủy lực). Sản xuất kẽm dialkyldithiophosphate (chất chống mài mòn). Ngành khai khoáng: Tuyển nổi cho vàng, bạc, đồng, chì, kẽm... quặng linh tinh. Khai thác dầu mỏ và khí đốt tự nhiên. Sơn và vecni : Đặc tính chống bóng, san lấp mặt bằng và má hồng. Lớp phủ: Sơn mài nitrocellulose. Đánh răng và sơn mài phun nóng. Lớp phủ UV có thể chữa được và chống quang. Mực in : Chất phân tán cho mực dệt. Mực máy bay phản lực. Quang khắc. Tổng hợp hóa chất: Nguyên liệu cho chất hóa dẻo. Khử hydro chất xúc tác đồng. Các chế phẩm ester và oxy hóa rượu. Khác : Chất hoạt động bề mặt. Chất tẩy lông. Thành phần hương vị cho thực phẩm và đồ uống. Sản xuất tế bào cảm quang.
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
很抱歉!此欄位不可空白。
*必修

感謝您的詢問。

我們會在幾個工作天內與您聯繫。

產品數量已更新。