text.skipToContent text.skipToNavigation

인도네시아 고객만을 위한 공지 사항  View details
고객 지원 연락처 정보:
pim.indonesia.contact.title2
Layanan Pengaduan Konsumen

(Business Unit Performance Materials, Sales Support Team)

pim.indonesia.contact.address

Gedung AIA Central, Level 39, Jl. Jend. Sudirman Kav. 48A, Jakarta Selatan, Indonesia

+62 21 2988 8557

[email protected]

Direktorat Jenderal Perlindungan Konsumen dan Tertib Niaga Kementerian Perdagangan Republik Indonesia
0853 1111 1010

성공! 귀하의 문의가 영업팀에 제출되었습니다.

pim.add.to.wishlist.popup.error

 제품이 견적에 추가되었습니다

위치를 확인하세요

더 정확한 제품 재고 및 가격 정보를 표시하기 위해 국가/지역을 선택하세요

최적의 브라우징 경험을 위해 위치 및 언어 환경설정에 맞춘 기능을 이용하세요

국가를 선택하세요

시작하려면 위치를 선택하세요

사용 가능한 언어

기본 언어를 선택하세요

영어

All

개의 제품을 찾았습니다

해당 버튼으로 지속 가능한 재료를 필터링하십시오.
Filter
Applied FiltersClear all

샘플 요청
요청자의 연락처 세부 정보
Full name
Company
Position
Telephone number
Work email address
Shipping address

Thank you. Your request has been sent.

견적 요청 작업을 확인하세요

기존 견적에 병합하시겠습니까, 아니면 새 견적을 생성하시겠습니까?

AMMONIUM BICARBONATE

AMMONIUM BICARBONATE được sử dụng để điều trị axit dạ dày (kháng axit) và cũng trong một số ứng dụng chế biến thực phẩm.
견적 요청 작업을 확인하세요

기존 견적에 병합하시겠습니까, 아니면 새 견적을 생성하시겠습니까?

CALCIUM SULPHATE DIHYDRATE

CALCIUM SULPHATE DIHYDRATE là nguồn canxi trong thực phẩm bổ sung. Được sử dụng làm chất điều chỉnh pH, chất điều chỉnh độ cứng, chất men, bổ sung dinh dưỡng, kết cấu và chất tăng cường hương vị trong sản xuất thực phẩm. Các nghiên cứu trên người chỉ ra rằng khả dụng sinh học của canxi từ canxi sunfat trong nước khoáng có thể so sánh với từ sữa.
견적 요청 작업을 확인하세요

기존 견적에 병합하시겠습니까, 아니면 새 견적을 생성하시겠습니까?

CALCIUM PHOSPHATE DIBASIC

CANXI PHOTPHAT DIBASIC Dihydrate (không khan): Được sử dụng như một tá dược như một nguồn canxi và phốt pho trong các chất bổ sung dinh dưỡng / chế độ ăn uống. Nó được sử dụng đặc biệt trong lĩnh vực dinh dưỡng / thực phẩm sức khỏe (bữa sáng chế biến sẵn, bánh thưởng cho chó, bột làm giàu, v.v.). Mục này được sử dụng trong các công thức kem đánh răng và răng giả cho các đặc tính mài mòn của nó.
견적 요청 작업을 확인하세요

기존 견적에 병합하시겠습니까, 아니면 새 견적을 생성하시겠습니까?

C-A-P CELLULOSE ESTER (PELLETS)

Vật liệu phủ ruột C-A-P CELLULOSE ESTER (PELLETS) (Cellulose Acetate Phthalate, NF) là một dẫn xuất cellulose nhạy cảm với độ pH được thiết kế để phủ các viên nén dược phẩm, viên nang hoặc hạt. Nó cũng có thể được sử dụng như một vật liệu ma trận ở dạng liều lượng rắn. Vật liệu phủ ruột C-A-P chịu được tiếp xúc lâu dài với dịch dạ dày có tính axit, nhưng nó hòa tan dễ dàng trong môi trường có tính axit nhẹ đến trung tính của ruột non. Nó có thể được áp dụng cho viên nén, viên nang hoặc hạt từ dung dịch dung môi hữu cơ. C-A-P đáp ứng các thông số kỹ thuật của USP và NF và có sẵn ở dạng bột và dạng viên.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
*필수

문의해 주셔서 감사합니다.

contact.you.lab.product.request.text

Product quantity has been updated.