text.skipToContent text.skipToNavigation

인도네시아 고객만을 위한 공지 사항  View details
고객 지원 연락처 정보:
pim.indonesia.contact.title2
Layanan Pengaduan Konsumen

(Business Unit Performance Materials, Sales Support Team)

pim.indonesia.contact.address

Gedung AIA Central, Level 39, Jl. Jend. Sudirman Kav. 48A, Jakarta Selatan, Indonesia

+62 21 2988 8557

[email protected]

Direktorat Jenderal Perlindungan Konsumen dan Tertib Niaga Kementerian Perdagangan Republik Indonesia
0853 1111 1010

성공! 귀하의 문의가 영업팀에 제출되었습니다.

pim.add.to.wishlist.popup.error

 제품이 견적에 추가되었습니다

위치를 확인하세요

더 정확한 제품 재고 및 가격 정보를 표시하기 위해 국가/지역을 선택하세요

최적의 브라우징 경험을 위해 위치 및 언어 환경설정에 맞춘 기능을 이용하세요

국가를 선택하세요

시작하려면 위치를 선택하세요

사용 가능한 언어

기본 언어를 선택하세요

영어

All

개의 제품을 찾았습니다

Filter
Applied FiltersClear all

sustainable
샘플 요청
요청자의 연락처 세부 정보
Full name
Company
Position
Telephone number
Work email address
Shipping address

Thank you. Your request has been sent.

견적 요청 작업을 확인하세요

기존 견적에 병합하시겠습니까, 아니면 새 견적을 생성하시겠습니까?

7.95792 AVOCADO TYPE FLAVOUR

7.95792 HƯƠNG VỊ LOẠI BƠ là một hương vị tự nhiên dành cho ngành công nghiệp thực phẩm,.
견적 요청 작업을 확인하세요

기존 견적에 병합하시겠습니까, 아니면 새 견적을 생성하시겠습니까?

KANEKA BUTTERINE KR

Butterine là một loại bơ thực vật cao cấp có thể thay thế bơ cao cấp đắt tiền với số lượng bằng nhau và là một sản phẩm có hương vị. Nhiệt độ bảo quản là nhiệt độ phòng (20 đến 30 ° C).
견적 요청 작업을 확인하세요

기존 견적에 병합하시겠습니까, 아니면 새 견적을 생성하시겠습니까?

TYLOPUR SFE-50

Các loại thực phẩm TYLOPUR® có các đặc tính độc đáo để tăng độ nhớt trong quá trình đun nóng, giúp ổn định hệ thống thực phẩm của bạn khi các hydrcolloid điển hình khác bị hỏng. Sản phẩm của chúng tôi đảm bảo rằng các sản phẩm có cấu trúc có hình dạng và kết cấu tốt trong suốt các bước chế biến, chiên, nấu, đông lạnh và chuẩn bị cuối cùng để phục vụ. TYLOPUR SFE-50 có nguồn gốc từ Hydroxypropyl Methylcellulose, E464.
견적 요청 작업을 확인하세요

기존 견적에 병합하시겠습니까, 아니면 새 견적을 생성하시겠습니까?

METOLOSE MCE-1500

METOLOSE MCE-1500 là Methyl Cellulose chất lượng thực phẩm có độ nhớt trung bình, được thiết kế để sử dụng như một chất ổn định hoặc chất làm đặc trong các ứng dụng thực phẩm.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
죄송하지만, 이 필드는 비워 둘 수 없습니다.
*필수

문의해 주셔서 감사합니다.

contact.you.lab.product.request.text

Product quantity has been updated.