text.skipToContent text.skipToNavigation

Thông báo chỉ dành cho khách hàng Indonesia  Xem chi tiết
Thông tin liên hệ hỗ trợ khách hàng:
pim.indonesia.contact.title2
Layanan Pengaduan Konsumen

(Tài liệu hiệu suất đơn vị kinh doanh, nhóm hỗ trợ bán hàng)

pim.indonesia.contact.address

Gedung AIA Central, Tầng 39, Jl. Jend. Sudirman Kav. 48A, Jakarta Selatan, Indonesia

+62 21 2988 8557

[email protected]

Direktorat Jenderal Perlindungan Konsumen dan Tertib Niaga Kementerian Perdagangan Republik Indonesia
0853 1111 1010

Thành công! Yêu cầu của bạn đã được gửi đến đội ngũ bán hàng của chúng tôi.

pim.add.to.wishlist.popup.error

 Sản phẩm đã được thêm vào báo giá

Xác nhận vị trí của bạn

Để hiển thị cho bạn tình trạng sẵn có của sản phẩm và giá cả chính xác hơn, vui lòng chọn quốc gia/khu vực của bạn

Truy cập các tính năng được tùy chỉnh theo vị trí và tùy chọn ngôn ngữ của bạn để có trải nghiệm duyệt web tối ưu

Chọn quốc gia của bạn

Chọn vị trí của bạn để bắt đầu

Ngôn ngữ có sẵn

Chọn ngôn ngữ mặc định mà bạn ưu tiên

Tiếng Anh
Thành phần dược phẩm

Thành phần dược phẩm

DKSH Discover cung cấp các nguyên liệu dược phẩm bao gồm hoạt chất dược (API), tá dược và các chất trung gian phục vụ cho nghiên cứu, phát triển và bào chế thuốc. Hợp tác cùng các nhà cung cấp uy tín trên toàn cầu để tiếp cận những nguyên liệu chất lượng cao, tuân thủ quy định, phù hợp cho các dạng bào chế đường uống, dùng ngoài và thuốc tiêm.

제약 성분

Chúng tôi đã tìm thấy 9 mặt hàng.

Bộ lọc
Bộ lọc được áp dụngXóa tất cả

Yêu cầu mẫu
Chi tiết liên hệ của người yêu cầu
Họ và tên
Công ty
Vị trí
Số điện thoại
Địa chỉ email công việc
Địa chỉ giao hàng

Thank you. Your request has been sent.

Xác nhận thao tác yêu cầu báo giá

Bạn muốn gộp vào báo giá hiện có hay tạo báo giá mới?

C-A-P CELLULOSE ESTER (PELLETS)

CP 셀룰로오스 에스테르(펠렛)(셀룰로오스 아세테이트 프탈레이트, NF) 장용 코팅 재료는 제약 정제, 캡슐 또는 과립을 코팅하기 위해 설계된 pH에 민감한 셀룰로오스 유도체입니다. 또한 고형 선량 형태의 매트릭스 물질로 사용될 수 있습니다. C-A-P 장용성 코팅 물질은 산성 위액과의 장기간 접촉을 견디지만 소장의 약산성에서 중성 환경에서는 쉽게 용해됩니다. 유기 용매 용액의 정제, 캡슐 또는 과립에 적용 할 수 있습니다. C-A-P는 USP 및 NF 사양을 충족하며 분말 및 펠릿 형태로 제공됩니다.
Xác nhận thao tác yêu cầu báo giá

Bạn muốn gộp vào báo giá hiện có hay tạo báo giá mới?

LIPOXOL 300 MED

리폭솔 300 필름 코팅에서 고체 등급의 폴리에틸렌 글리콜은 정제의 필름 코팅에 단독으로 사용하거나 친수성 연마 재료로 유용 할 수 있습니다. 고체 등급은 또한 필름 형성 폴리머와 함께 가소제로 널리 사용됩니다. 필름 코팅, 특히 액체 등급의 폴리에틸렌 글리콜이 존재하면 투수성이 증가하는 경향이 있으며 장용 코팅 필름의 낮은 pH에 대한 보호 기능이 감소할 수 있습니다. 폴리에틸렌 글리콜은 마이크로캡슐이 정제로 압축될 때 코팅막의 파열을 방지하기 위해 마이크로캡슐화된 제품의 가소제로 유용합니다.
Xác nhận thao tác yêu cầu báo giá

Bạn muốn gộp vào báo giá hiện có hay tạo báo giá mới?

LIPOXOL 3350 MED

리폭솔 3350 필름 코팅에서 고체 등급의 폴리에틸렌 글리콜은 정제의 필름 코팅에 단독으로 사용하거나 친수성 연마 재료로 유용 할 수 있습니다. 고체 등급은 또한 필름 형성 폴리머와 함께 가소제로 널리 사용됩니다. 필름 코팅, 특히 액체 등급의 폴리에틸렌 글리콜이 존재하면 투수성이 증가하는 경향이 있으며 장용 코팅 필름의 낮은 pH에 대한 보호 기능이 감소할 수 있습니다. 폴리에틸렌 글리콜은 마이크로캡슐이 정제로 압축될 때 코팅막의 파열을 방지하기 위해 마이크로캡슐화된 제품의 가소제로 유용합니다.
Xác nhận thao tác yêu cầu báo giá

Bạn muốn gộp vào báo giá hiện có hay tạo báo giá mới?

POLYETHYLENE GLYCOL 400 EP

리폭솔 400 필름 코팅에서 고체 등급의 폴리에틸렌 글리콜은 정제의 필름 코팅에 단독으로 사용하거나 친수성 연마 재료로 유용 할 수 있습니다. 고체 등급은 또한 필름 형성 폴리머와 함께 가소제로 널리 사용됩니다. 필름 코팅, 특히 액체 등급의 폴리에틸렌 글리콜이 존재하면 투수성이 증가하는 경향이 있으며 장용 코팅 필름의 낮은 pH에 대한 보호 기능이 감소할 수 있습니다. 폴리에틸렌 글리콜은 마이크로캡슐이 정제로 압축될 때 코팅막의 파열을 방지하기 위해 마이크로캡슐화된 제품의 가소제로 유용합니다.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
Xin lỗi! Bạn không thể để trống trường này.
*Bắt buộc

Cảm ơn bạn đã yêu cầu của bạn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong vòng vài ngày làm việc.

Số lượng sản phẩm đã được cập nhật.